Hotline Free:0911-677-186

Xy lanh khí nén ADN series FestoXy lanh khí nén ADN series Festo

Xy lanh khí nén ADN Festo Series

Compare

Description

Đặc điểm kỹ thuật:

Xy lanh khí nén ADN Festo là loại thân vuông đế vuông kiểu compact của hãng Festo.

ADN/AEN Festo là loại xy lanh kiểu tiêu chuẩn Iso 21287.

Là loại xy lanh thân nguyên khối đế vuông, thân vuông kiểu hành trình ngắn và nhỏ của Festo.

Phần thân và đế được kết nối với nhau nhờ có gioăng cao su chống dò khí và dầu làm kín khoang trong của xy lanh.

Vỏ thân bằng nhôm định hình và được lắp ráp với nhau bằng các bulong inox của mặt đế hoặc đầu.

Các phụ kiện gá lắp của xy lanh ADN có rất nhiều loại và phù hợp với từng mục đích sử dụng của khách hàng.

Các kiểu giảm chấn của hãng Festo như sau theo tiêu chuẩn Iso 21287 và Iso 15552: Loại thường kiểu gioăng giảm chấn 2 đầu P, PPS giảm chấn kiểu tự điều chỉnh 2 đầu, giảm chấn PPV kiểu có thể điều chỉnh ở 2 đầu.

Tham khảo thêm các sản phẩm khác tại đây:

Xy lanh khí nén loại tròn P1KA Parker cho các ứng dụng tải trọng nhẹ

Xy lanh khí nén loại thân tròn đế vuông GDC Parker cho các ứng dụng tương tự

DSBC là xy lanh loại thân vuông của Festo

Các bộ phận và cấu tạo của xy lanh khí nén ADN Festo

 

Xy lanh khí nén ADN Festo

Các loại xy lanh như sau:

ADN-…-S2: Là loại Xy lanh có trục 2 đầu

ADN-…-S20: Là loại Xy lanh có trục 2 đầu và trục pistong có lỗ rỗng thông suốt.

ADN-…-S1: Là loại Xy lanh có trục 1 đầu và đầu trục được gia cố tăng cứng thêm

ADN-…-Q: Là loại có trục xy lanh phần trong hình vuông, chống xoay trục xy lanh.

ADN-…-Q-S2: Là loại có trục xuyên qua xy lanh ( xy lanh 2 đầu trục) phần trong hình vuông, chống xoay trục xy lanh.

ADN-…-Q-S20: Là loại có trục xuyên qua xy lanh ( xy lanh 2 đầu trục) phần trong hình vuông, chống xoay trục xy lanh, trục pistong có lỗ thông suốt.

ADN-…-KP: Xy lanh với bộ khóa.

ADN-…-EL: Xy lanh với bộ khóa 2 đầu: trước và sau.

ADNGF: Loại có mặt đẩy chống xoay nhờ 2 trục dẫn hướng tròn 2 bên.

ADNGF-…-S2: Loại có mặt đẩy chống xoay và trục xy lanh thông suốt.

ADNH: Loại xy lanh tăng lực đẩy

ADNM: Loại xy lanh nhiều hành trình.

AEN: Loại xy lanh kiểu hành trình đơn.

AEN-…-Z: Loại xy lanh hành trình đơn kiểu đẩy

AEN-…-Q: Loại hành trình đơn với trục chống xoay.

Nhiều phụ kiện đồ gá:

1: Loại xy lanh Compact ADN hoặc AEN

2: Van tiết lưu điều khiển lưu lượng khí model: GRLA/GRLZ

3: Đầu nối kết nối ống khí và phần ren cấp khí của xy lanh model: QS

4: Bộ gá đế kiểu chữ L (Foot mouting) model: HNA

5: Gá kiểu mặt bích hình chữ nhật model: FNC

6: Mặt bích gá kiểu trunnion model: ZNCF/CRZNG

7: Kiểu hỗ trợ cho bộ gá mục 6 Trunnion support model: LNZG

8: Mặt bích gá đế xy lanh kiểu Swivel model: SNCL/SNCL-…-R3

9: Bộ kít thay đổi vị trí cho xy lanh model: DPNA

10: Kiểu gá bích với chốt xoay 2 bên model: SNCS/CRSNCS/SNCS-…-R3

11. Kiểu bích gá quay model: SNCB/SNCB-…-R3

12. Phụ kiện gá đuôi của chữ u Clevis foot model: LBN/CRLBN

Thông số kỹ thuật

Xy lanh ADN tiêu chuẩn iso với kiểu tác động kép với các loại bore size: 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125 mm. Tiêu chuẩn hành trình: 1 – 500 mm.

Được cấu tạo để dễ dàng cho việc thay thế gioăng phớt và bảo trì. Bao gồm 3 phần: Đế, thân, và phần đầu.

Là loại xy lanh dạng ngắn nên hành trình nhỏ và ngắn.

Thông số kỹ thuật xy lanh khí nén ADN Festo

Chi tiết sản phẩm:

Chủng loại xy lanh: Là loại xy lanh ADN Festo theo tiêu chuẩn Iso, DIN, VDMA

Kích thước bore: 12-125 mm

Dải hành trình: 1 – 500mm

Kiểu tác động:  Kiểu tác động kép, với các kiểu giảm chấn loại thường, loại PPV và loại PPS

Loại dung môi hoạt động: Khí nén

Áp suất hoạt động: 0.1 – 1.2 MPa ( 1  – 12 bar).

Áp suất thử thách: 1.5 MPa (15 bar)

Dải nhiệt độ ( Độ C): -20 – +80 độ C

Kiểu giảm chấn: Giảm chấn bằng khí tự điều chỉnh, giảm chấn điều chỉnh ngoài, hoặc giảm chấn bằng gioăng.

Kiểu đồ gá: Đuôi, kiểu tấm, kiểu clevis, kiểu trunnion

Cổng kết nối: G1/8″ ,G1/4″. G3/8″, G1/2″

Cách chọn mã xy lanh khí nén DSBC Festo Series

Chọn mã xy lanh ADN Festo

Giải thích nội dung trong bảng chọn cấu hình model chi tiết như sau:

1 model – mã sản phẩm và loại và kiểu DSBC

2 Cylinder version – B Basic

3 Bore size kích thước bore của xy lanh DSBC – 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125 mm

4 Stroke size kích thước hành trình: 20, 25, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 100, 125, 150, 160, 200… 500.

5 Cushioning giảm chấn: P vòng bằng cao su, PPS giảm chấn bằng khí kiểu tự điều chỉnh, PPV giảm chấn bằng khí kiểu điều chỉnh ngoài.

6 Piston rod type kiểu pistong T là kiểu 2 trục, không T là kiểu basic 1 trục.

7 Piston rod extension mm trục pistong có kéo dài hay không.

8 Piston rod thread extension mm kiểu ren của trục pistong male hoặc female

9 Sensor slot only on one profile side mặt rãnh cài cảm biến – 3 mặt hoặc 4 mặt.

Cấu tạo chi tiết của xy lanh khí nén DSBC Festo Series và kích thước

Cấu tạo và vật liệu cho xy lanh

Vật liệu cho xy lanh

Vật liệu cho xy lanh

Ghi chú các bộ phận cấu tạo của xy lanh

1. Nut – e cu đầu trục – thép không gỉ

2. Pistong Rod trục của xy lanh; DSBC-…: Thép mạ hợp kim; DSBC-…-R3: Thép mạ không gỉ; DSBC-…-A2/-A6: thép mạ crome tăng cứng.

3. Bearing Vòng bi; DSBC-…: Vât liệu POM; DSBC-…-E1/-E2/-E3/-EX4/-SL/-A2/-Q: Vật liệu Bronce; DSBC-…-L/-U/-T1/-T4: Vật liệu polymer

4. Cover – vỏ xy lanh bằng nhôm đúc

5. Profile barrel – vật liệu phần thân ống xy lanh bằng nhôm định hình

6. Piston thân pistong bằng nhôm

7. Piston seal gioăng cho pistong; DSBC-… bằng vật liệu TPE-U(PU); DSBC-…-L/-U/-T1/-T4: Vật liệu FPM; DSBC-…-L1: Vật liệu HNBR

8. Housing, clamping unit phần ống kết nối của bộ kẹp thép hợp kim nhôm không gỉ

9. Clamping jaws, clamping unit phần kẹp ống khí kết nối vào bằng đồng.

10. Spring Lò xo; DSBC-…-C bằng lo xo thép; DSBC-…-E1/-E2/-E3: thép hợp kim

11. Piston, clamping unit/end-position locking bộ kẹp, khóa cuối hành trình; DSBC-…-C: vật liệu POM; DSBC-…-E1/-E2/-E3: thép mạ tăng cứng

Kích thước chi tiết của xy lanh

Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Chi tiết Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Chi tiết Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Chi tiết Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Chi tiết Kích thước của xy lanh khí nén DSBC

Đồ gá cho xy lanh khí nén DSBC Festo Series

Các loại phụ kiện hay gặp

Các loại phụ kiện hay gặp

Các loại phụ kiện hay gặp thông dụng

Các loại phụ kiện khác.

Phụ kiện xy lanh DAMT Phụ kiện xy lanh FNC Phụ kiện xy lanh HNC Phụ kiện xy lanh LNZG Phụ kiện xy lanh SNC Phụ kiện xy lanh ZNCF

 

Đặc tính của các loại cảm biến Festo

Cảm biến điện – Electronic sensors

Thông số kỹ thuật

Kiểu thiết kế: GMR (Loại cảm biến từ tính lớn)

Lắp đặt: Được lắp đặt cài ở bên cạnh của xy lanh bằng các rãnh có sẵn

Kiểu đầu ra: PNP, thường mở ( nếu cần kiểu NPN, thường đóng thì cần phải đặt hàng)

Dải điện áp: 10-30 VDC

Ripple tối đa: 10%

Điện áp drop: lớn nhất 2.5V

Dòng điện tải: lớn nhất 100mA

Dòng tiêu thụ nội bộ lớn nhất: 10mA

Khoảng cách nhận nhỏ nhất 9mm

Độ trễ tối đa 1,5mm

Độ chính xác lặp lại tối đa 0.2mm

Tần số cảm biến lớn nhất 5kHz

Thời gian khi cảm biến mở lớn nhất 2ms

Thời gian đóng cảm biến lớn nhất 2ms

Cấp bảo vệ IP67

Dải nhiệt độ: -25 – +75 độ C

Đèn cảm biến: LED, vàng

Vật liệu housing: PA 12

Vật liệu của vít: Thép không gỉ

Dây cáp: PVC hoặc PUR 3×0.25 mm2

Các model cảm biến thông dụng:

Cảm biến từ kiểu T-Slot

574335 SMT-8M-A-PS-24V-E-2,5-OE; 574334 SMT-8M-A-PS-24V-E-0.3-M8D; 574338 SMT-8M-A-NS-24V-E-2,5-OE; 574337 SMT-8M-A-PS-24V-E-0,3-M12; 574339 SMT-8M-A-NS-24V-E-0.3-M8D; 574340 SMT-8M-A-PO-24V-E-7.5-OE; 543862 SME-8M-DS-24V-K-2,5-OE; 543863 SME-8M-DS-24V-K-5,0-OE; 543872 SME-8M-ZS-24V-K-2,5-OE; 543861 SME-8M-DS-24V-K-0,3-M8D; 546799 SME-8M-DO-24V-K-7.5-OE

Cảm biến kiểu kết nối kiểu cáp

1531265 SDAT-MHS-M50-1L-SA-E-0.3-M8; 1531266 SDAT-MHS-M80-1L-SA-E-0.3-M8; 1531267 SDAT-MHS-M100-1L-SA-E-0.3-M8; 1531268 SDAT-MHS-M125-1L-SA-E-0.3-M8; 1531269 SDAT-MHS-M160-1L-SA-E-0.3-M8

Các loại model xy lanh khí nén DSBC Festo thường gặp:

Xy lanh khí nén DSBC loại đường kính phi 32 có các model như sau:

1531269 SDAT-MHS-M160-1L-SA-E-0.3-M8; 1376422 DSBC-32-25-PPVA-N3; 2123070 DSBC-32-30-PPVA-N3; 1376423 DSBC-32-40-PPVA-N3; 1376424 DSBC-32-50-PPVA-N3; 2123071 DSBC-32-60-PPVA-N3; 2123072 DSBC-32-70-PPVA-N3; 1376425 DSBC-32-80-PPVA-N3; 1376426 DSBC-32-100-PPVA-N3; 2123073 DSBC-32-150-PPVA-N3; 1376427 DSBC-32-125-PPVA-N3; 1376428 DSBC-32-160-PPVA-N3; 1376429 DSBC-32-200-PPVA-N; 1376430 DSBC-32-250-PPVA-N3; 2123074 DSBC-32-300-PPVA-N3; 1376431 DSBC-32-320-PPVA-N3; 1376432 DSBC-32-400-PPVA-N3; 1376433 DSBC-32-500-PPVA-N3; 2123085 DSBC-32-20-PPSA-N3

Xy lanh khí nén DSBC loại đường kính phi 40 có các model như sau:

2123166 DSBC-40-20-PPVA-N3

Xy lanh khí nén DSBC loại đường kính phi 50 có các model như sau:

2098969 DSBC-50-20-PPVA-N3

Xy lanh khí nén DSBC loại đường kính phi 63 có các model như sau:

2125490 DSBC-63-20-PPVA-N3

Xy lanh khí nén DSBC loại đường kính phi 80 có các model như sau:

2126594 DSBC-80-20-PPVA-N3

Kinh nghiệm của công ty TNHH Tự Động Hóa Huỳnh Phương

Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực khí nén của các hãng hàng đầu thế giới như: Festo, Rexroth, Parker, Aventics, SMC… Chúng tôi tin tưởng rằng sẽ cung cấp đến quý khách hàng dịch vụ và hàng hóa chất lượng, chính hãng đến Quý khách hàng.

Với đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao, nhân viên hỗ trợ nhiệt tình sau bán hàng sẽ hỗ trợ Quý khách hàng kịp thời nhất.

Chúng tôi là đơn vị cung cấp thiết bị khí nén Airtac lâu năm và cam kết hàng chất lượng, chính hãng, bảo hành tốt.

Với hàng trữ kho số lượng lớn có thể đáp ứng hàng nhanh gọn

Để biết thêm năng lực của công ty TNHH Tự động hóa Huỳnh Phương hãy vào đây để biết thêm thông tin.

Thông tin liên hệ :

Mọi thông tin liên hệ xin vui lòng liên hệ với chúng tôi Công ty TNHH Tự động hóa Huỳnh Phương. Hoặc click vào phần contact để gửi thông tin cho chúng tôi

Mail: Sales.huynhphuong@gmail.com

Tell: 0911.677.186

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Xy lanh khí nén ADN Festo Series”

Back to Top

0911.677.186

Shopping cart